1. Nông nghiệp. (376)
6. Da giầy. (23)
11. Xây dựng - Kiến trúc. (26)
2. Thủy sản. (61)
7. Vật liệu - Hóa chất - Dược liệu. (673)
12. Các lĩnh vực khác. (79)
3. Lâm nghiệp, chế biến giấy, gỗ. (116)
8. Y tế. (237)
13. Công nghệ thông tin - Bưu chính viễn thông. (483)
4. Chế biến thực phẩm, đồ uống. (1068)
9. Xử lý môi trường. (228)
14. Điện - Điện tử - Tự động. (1197)
5. Dệt may. (52)
10. Giao thông vận tải. (123)
15. Cơ khí - Chế tạo máy. (2758)