Welcome to Varisme website - tin tức
  
Thông tin cần biết
Tỷ giá ngoại tệ
Thời tiết
Giá vàng
Lịch bay
Giờ tàu
Chứng khoán
Giá cả thị trường
 
Bạn đánh giá Website thế nào?
Rất đẹp
Tốt
Bình thường
Phát triển thêm
Ý kiên khác
Trung tam khuyen nong quoc gia
Thông báo tuyển sinh
HỘI CHỢ TRIỂN LÃM BAISE
huong toi 1000 nam thang long ha noi
Quy hoạch chi tiết xây dựng khu nuôi trồng động vật hoang dã kết hợp phát triển du lịch Hòn Dừa tại Đảo Phú Quốc (tỉnh Kiên Giang)
15-07-2008

(Cập nhật lúc 10:56:40)

Ngày 11/06/2008, UBND tỉnh Kiên Giang đã ký Quyết định số 1445 và 1446/QĐ-UBND về việc phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng khu nuôi trồng động vật hoang dã kết hợp phát triển du lịch Hòn Dừa với quy mô 673.676 m2 thuộc địa bàn hành chính xã Hòn Thơm- huyện Phú Quốc- tỉnh Kiên Giang.


Dự án do Trung tâm hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa NNNT phía Nam trực thuộc Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa ngành nghề nông thôn Việt Nam làm nhà đầu tư .

Quy mô và nội dung dự án chi tiết như sau:

1. Quy mô

Dự án khu nuôi trồng động vật hoang dã kết hợp du lịch Hòn Dừa tại xã Hòn Thơm, huyện Phú Quốc, tỉnh Kiên Giang rộng 673.676 m2. Tứ cận được xác định :

- Phía Đông giáp biển và đảo Hòn Dâm

- Phía Tây giáp biển

- Phía Nam giáp biển và đảo Hòn Roi

- Phía Bắc giáp biển và cảng An Thới

2. Quy hoạch sử dụng đất

Với tổng diện tích lập quy hoạch 673.676 m2 được sử dụng:

Cơ cấu sử dụng đất

Diện tích (m2)

Tỷ lệ chiếm đất (%)

a. Đất xây dựng công trình

31.414,3

4,66

b. Khu nuôi động vật hoang dã

139.500,0

20,71

c. Đất rừng hiện trạng giữ lại tôn tạo

463.055,0

68,74

d. Đất giao thông, bãi xe, sân bãi

39.706,7

5,89

+ Đường giao thông

25.830,7

3,83

+ Bãi xe

9.171,0

2,06

+ Sân bãi

4.705,0

Tổng

673,676

100

3. Quy hoạch xây dựng các công trình

Diện tích xây dựng công trình 31.414,3 m2, mật độ xây dựng chung 4,66% bao gồm:

Các khu chức năng

Ký hiệu

Diện tích chiếm đất (m2)

Tầng cao (tầng)

1. Công trình công cộng


4.400,7


+ Trạm dừng chân

1 (8 trạm)

B3 (3 trạm)

128,0

34,5

1

+ Chòi dừng chân

2 (3 căn)

342,0

1

+ Chòi ẩm thực

B1 (7 căn)

161,0

1

+ Nhà ẩm thực

B2 (8 căn)

179,2

1

+ Nhà đón chính

Đ4 (1 căn)

159,0

1

+ Nhà Hội nghị

Đ5 (1 căn)

192,0

2

+ Trạm phục vụ nhà hội nghị +

nhà đón chính

Đ14

50,0

1

+ Nhà hàng- Bar1

Đ6 (1 căn)

213,0

2

+ Nhà hàng- Bar2

Đ9 (2 căn)

346,0

1

+ Nhà hàng biển

Đ13

360,0

1

+ Khu phục vụ nhà hàng- Bar

T5

316,7

1

+ Nhà nghỉ nhân viên

Đ7 (3 căn)

172,7

1

+ Trạm phục vụ Vila+ Bungalow

Đ12 (2 trạm)

T3

54,0

81,0

1

+ Nhà trị liệu - Spa

Đ15 (5 căn)

167,5

1

+ Nhà lễ tân - Spa

Đ16

140,0

1

+ Nhà thiền - Spa

Đ17

67,0

1

+ Khu dịch vụ trò chơi

T2

216,0

1

+ Trạm nghiên cứu sinh vật biển

B4

466,0

1

+ Khu bảo tồn sinh vật biển

B5

264,0

2

+ Khu nhà chờ

B6

291,0

1

2. Biệt thự


9.411,0


+ Vila biển

Đ2 (21 căn)

1.870,0

1

+ Bungalow (kép)

Đ8 (18 căn)

T1 (25 căn)

2.466,0

1.096,0

1

+ Bungalow (đơn)

Đ10 (18 căn)

T1 (25 căn)

1.242,0

1.725,0

1

+ Nhà nghỉ trên đồi

Đ18 (7 căn)

T6 (39 căn)

392,0

2.184,0

1

3. Khu kỹ thuật

4

57,0

1

4. Trạm bơm nước

3

19,0

1

5. Trạm xử lý nước thải

Đ1, T7

51,0

1

6. Công trình xây dựng trong khu động vật hoang dã


2.100,0

1

4. Quy hoạch xây dựng hệ thống hạ tầng kỹ thuật

4.1. Quy hoạch hệ thống giao thông

Tên đường

Ký hiệu mặt cắt

Chiều rộng (m2)

Mặt đường

Lộ giới

Chiều dài

Đường 1, 2

1-1

5,5

5,5

2.831,0

Đường nội bộ khu ẩm thực

2-2

2,2

2,2

56,0

Đường 3, 4, 5, 12, 13

3-3

3,5

3,5

2.014,0

Đường 10, 11, 18, 21

4-4

3,0

3,0

149,0

Đường 9, 20

5-5

2,5

2,5

194,0

Đường 6,7,8,14,15,16,17,19, đường nội bộ khu nhà nghỉ nhân viên

6-6

2,0

2,0

1.078,0

4.2. Chuẩn bị kỹ thuật đất xây dựng

a. Quy hoạch san nền

- Cao độ hiện trạng trung bình: +17,60 m

- Cao độ thiết kế trung bình: +18,69 m

- Cao độ san lấp trung bình: + 4,09 m

- Khối lượng vật tư chủ yếu:

+ Tổng diện tích toàn khu: 673,676 m2

+ Tổng diện tích không san lấp: 633.800,5 m2

+ Tổng diện tích san lấp: 39.875,5 m2

+ Tổng khối lượng san lấp toàn khu: 30,43 m2

b. Quy hoạch hệ thống thoát nước mưa

- Khối lượng vật tư chủ yếu:

+ Rãnh thoát nước các loại: 9.260 m

+ Đường ống các loại: 625 m

+ Cống thoát nước D100: 24 m

+ Hố ga các loại: 359 cái

+ Miệng xả các loại: 11 cái

4.3. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải và vệ sinh môi trường

a. Quy hoạch hệ thống thoát nước thải

Nước thải được xử lý sơ bộ bằng hầm tự hoại được thu gom bằng hệ thống thoát nước thải dẫn về các trạm xử lý nước thải tập trung trước khi thải ra biển hoặc giữ lại để tưới cây

- Khối lượng vật tư chủ yếu:

+ Trạm xử lý nước thải: 2 trạm

+ Đường ống các loại : 7.210 m

+ Hố ga các loại : 230 cái

b. Vệ sinh môi trường

Chất thải rắn được thu gom đưa về bãi trung chuyển trước khi chuyển đến các bãi xử lý chất thải rắn tập trung tại đảo Phú Quốc.

4.4. Quy hoạch cấp nước

Giai đoạn đầu, nguồn nước sinh hoạt được lấy từ các giếng bơm và trạm bơm nước. Giai đoạn sau sẽ tìm nguồn nước cấp bằng các giải pháp khác.

- Tổng nhu cầu nước dùng: 354,38 m3/ngày đêm

- Khối lượng vật tư chủ yếu:

+ Chiều dài ống các loại : 7.205 m

+ Trụ lấy nước chữa cháy D100: 8 trụ

+ Giếng bơm : 9 cái

+ Miệng xả D400 : 1 trạm

4.5. Quy hoạch hệ thống cấp điện

Nguồn điện được lấy từ trạm cấp điện

- Tổng công suất tính toán cho toàn khu: 960 kVA

- Khối lượng vật tư chủ yếu:

+ Trạm biến áp 500 kVA : 2 trạm

+ Tủ điện hạ thế : 125 tủ

+ Tủ điện chiếu sáng : 4 tủ

+ Cáp ngầm trung thế : 2.844 m

+ Cáp ngầm hạ thế : 3.885 m

+ Cáp ngầm chiếu sáng : 7.586 m

4.6. Hệ thống chiếu sáng công cộng

Hệ thống chiếu sáng công cộng xác định trên nguyên tắc chiếu sáng tập trung trên các tuyến đường, sử dụng mạng điện hạ thế cung cấp điện chiếu sáng cho khu quy hoạch

Khối lượng vật tư chủ yếu:

+ Đèn T1 : 21 bộ

+ Đèn T2 : 1 bộ

+ Đèn T4 : 4 bộ

+ Đèn T5: 423 bộ

Với mong muốn kêu gọi các nhà đầu tư quan tâm cùng tham gia xây dựng đảo Phú Quốc thành trung tâm du lịch sinh thái biển đảo chất lượng cao.

Trung tâm hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa nông nghiệp nông thôn phía Nam, trực thuộc Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa ngành nghề nông thôn Việt Nam kêu gọi các nhà đầu tư quan tâm tham gia.

Mọi chi tiết xin liên hệ:

1/ Hiệp hội doanh nghiệp nhỏ và vừa ngành nghề nông thôn Việt Nam

Phòng 112/113, nhà 5 tầng, ngõ 109, Trường Chinh, Thanh Xuân, Hà Nội

Tel: 04.8688908/12-Fax: 04.8688908

Email: vn_varisme@vnn.vn / Website: www.varisme.org.vn

2/ Trung tâm hỗ trợ phát triển doanh nghiệp nhỏ và vừa ngành nghề nông thôn phía Nam

Địa chỉ: Số 4, Phan Văn Khỏe, Quận 5, thành phố Hồ Chí Minh

Tel: 0909196262

 Quay lại    Lên trên    In
Các tin khác :
  Hội viên đăng nhập
Tên
Mật khẩu
 
(*) Điều kiện gia nhập hội viên
Hội viên Varisme
CongtyTRungHoa
công ty tnhh an xuyên long an
Doanh nghiệp tư nhân hằng hà
Công ty cổ phần ĐT - XD - TM dịch vụ Tín Nghĩa
Cong ty Dang Phat
Công ty TNHH Xuân Quang
Cafe Trung Nguyen
keu goi dau tu
LƯỢT TRUY CẬP
269718