|
Cộng Hoà Algeria - Thủ đô: Algiers - Diện tích: 2.381.740 km2  - Các thành phố chính: Oran, Constantine - Dân tộc, tôn giáo: Arab-Berber, người Âu châu. - Ngôn ngữ: tiếng Ả rập (ngôn ngữ chính), Pháp, thổ ngữ Berber - Tiền tệ: Algeria dinar (DZD) - Khí hậu, thời tiết: Từ khô tới khô vừa; mùa đông ôn hòa ẩm ướt và mùa hè khô nóng dọc duyên hải; ở cao nguyên mùa đông lạnh và khô hơn, mùa hè nóng; gió đông nam lẫn cát bụi nóng vào mùa hè Cộng hòa Albania - Thủ đô: Tirane - Diện tích: 28.750 km2 (27.400 km2 dt đất) - Các thành phố chính: Durres, Elbasan, Shkoder, Vlore - Dân tộc, tôn giáo: Người Albany, Hy lạp, các nhóm khác - Ngôn ngữ: tiếng Albany Tosk (là ngô ngữ chính thức), tiếng Hy lạp - Tiền tệ: 1 lek (ALL) = 100 qintar - Khí hậu, thời tiết: ấm áp ôn hòa; mùa đông mát, nhiều mây, ẩm ướt; mùa hè nóng, khô, quang đãng Argentina - Thủ đô: Buenos Aires - Diện tích: 2.766.890 km2 (dt đất: 2.736.690 km2) - Các thành phố chính: Cordoba, Rosario, La Plata, Tucuman - Dân tộc, tôn giáo: Da trắng, Lai, thổ dân da đỏ và các nhóm khác màu da - Ngôn ngữ: Tây ban nha (chính thức), Anh, Ý, Đức, Pháp - Tiền tệ: 1 peso mới (ARP) = 100 centavos - Khí hậu, thời tiết: Hầu như ôn hòa; vùng tây nam khô hạn. Cộng hòa Armenia - Thủ đô: Yerevan - Diện tích: 29.800 km2 (dt đất 28.400 km2) - Dân tộc, tôn giáo: Người Armenia, Azeri, Nga, các nhóm khác.  - Ngôn ngữ: Tiếng Armenia, Nga, các ngôn ngữ khác - Tiền tệ: 1 dram (AMD) = 100 luma - Khí hậu, thời tiết: Cao nguyên, mùa hè nóng; mùa đông lạnh. Chính phủ liên bang Úc - Thủ đô: Canberra - Diện tích: 7.686.850 km2 (dt đất : 7.617.930) - Các thành phố chính: Sidney, Perth, Melbourne, Brisban, Adelaide - Dân tộc, tôn giáo: Người Caucase, người Á, thổ dân và các nhóm khác - Ngôn ngữ: Tiếng Anh, các thổ ngữ - Tiền tệ: 1 dollar Úc (AUD) = 100 cents - Khí hậu, thời tiết: Nói chung từ khô đến khô vừa; ôn hoà ở miền nam và miền đông; nhiệt đới ở miền bắc. Cộng hoà liên bang Áo - Thủ đô: Vienna, thành phố lớn nhất - Diện tích: 83.850 km2 (dt đất 82.730km2) - Các thành phố chính: Graz, Linz, Salzburg, Innsbruck - Dân tộc, tôn giáo: Đức, Croatia, Sloven, các nhóm khác - Ngôn ngữ: Tiếng Đức - Tiền tệ: 1 schilling Áo (ATS) = 100 groschen - Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà, lục địa, nhiều mây, mùa đông lạnh với mưa thường xuyên ở các vùng thấp và có tuyết ở miền núi  Cộng hoà Azerbajan - Thủ đô: Baku - Diện tích: 86.600 km2 (dt đất 86.100 km2) - Các thành phố chính: Ganca, Sumqayit - Dân tộc, tôn giáo: Azeri, Nga, Armenia, Dagestani, các nhóm khác. - Ngôn ngữ: Azeri, Nga, Armenia, các ngôn ngữ khác - Tiền tệ: 1 manat (AZM)=100 gopik - Khí hậu, thời tiết: Khô, khô vừa  Cộng hòa Bahamas - Thủ đô: Nassau - Diện tích: 13.940 km2 (dt đất 10.070 km2) - Dân tộc, tôn giáo: Người da đen, da trắng - Ngôn ngữ: Tiếng Anh, các thổ ngữ - Tiền tệ: 1 Bahamas dollar (BSD) = 100 cents - Khí hậu, thời tiết: Vùng biển nhiệt đới; ôn hòa nhờ các dòng nước ấm của Gulf Stream  Nhà nước Bahrain - Thủ đô: Manama - Diện tích: 620 km2 (dt đất 620 km2) - Dân tộc, tôn giáo: Bahraini, Á, các nhóm Ả rập khác, Iran, các nhóm khác - Ngôn ngữ: Tiếng Ả rập, tiếng Anh, Farsi, Urdu - Tiền tệ: 1 dinar Bahrain (BD) = 1.000 fil - Khí hậu, thời tiết: Ẩm, mùa đông dễ chịu, ấm áp; mùa hè rất ẩm và nóng.  Cộng hoà nhân dân Bangladesh - Thủ đô: Dhaka - Diện tích: 144.000 km2 (dt đất 133.910 km2) - Các thành phố chính: Narayanganj, Rashahi, Chittagong - Dân tộc, tôn giáo: Bengali, Biharis - Ngôn ngữ: Bangla (chính thức), tiếng anh - Tiền tệ: 1 Taka (BDT) = 100 poiska - Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; mùa đông khô, mát (tháng 10 tới tháng 3); mùa hè nóng ẩm (tháng 03 tới tháng 06); Gió mùa mát và có mưa (tháng 06 tới tháng 10) Cộng hoà Belarus - Thủ đô: Minsk - Diện tích: 207.600 km2 (dt đất 207.600 km2) - Các thành phố chính: Hrodna, Brest, Mahilyow, Vitebsk - Dân tộc, tôn giáo: Byelorussia, Nga, Ba lan, người Ucraina, các nhóm khác - Ngôn ngữ: Tiếng Byelorussia, tiếng Nga, các ngôn ngữ khác - Tiền tệ: Belarus Rouble (BYR) - Khí hậu, thời tiết: Mùa đông lạnh, mùa hè ẩm, mát; chuyển tiếp giữa đại lục và vùng biển  Vương quốc Bỉ - Thủ đô: Brussels - Diện tích: 30.510 km2 (dt đất 30.230 km2) - Các thành phố chính: Antwerp, Ghent, Charleroi, Liege - Dân tộc, tôn giáo: Fleming, Waloon, pha trộn hoặc các nhóm khác - Ngôn ngữ: Tiếng Hà Lan, Pháp, Đức - Tiền tệ: franc Bỉ (BEF) - Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà, mùa đông dễ chịu, mùa hè mát mẻ; nhiều mưa, ẩm ướt, nhiều mây.  Cộng hoà Benin - Thủ đô: Porto-Novo - Diện tích: 112.620 km2 (dt đất 110.620 km2) - Các thành phố chính: Cotonou, Parakou, Natitingou, Abomey. - Dân tộc, tôn giáo: Phi châu. - Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), thổ ngữ Fon và Yoruba, và các thổ ngữ khác - Tiền tệ: 1 Franc Benin (XOF) = 100 centimes Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; miền nam nóng, ẩm; miền bắc tương đối khô.  Vương quốc Bhutan - Thủ đô: Thimphu - Diện tích: 47.000 km2 (dt đất 47.000 km2) - Dân tộc, tôn giáo: Bhote, người Nepal, các bộ tộc bản địa hoặc di dân. - Ngôn ngữ: Dzongkha (chính thức), người Bhote nói các thổ ngữ Tây tạng khác nhau, người Nepal nói các thổ ngữ Nepal khác nhau. - Tiền tệ: 1 ngultrum (BTN) = 100 centimes - Khí hậu, thời tiết: Khác nhau ở từng vùng; nhiệt đới ở các đồng bằng phía nam; mùa đông mát và mùa hè nóng ở các thung lũng trung bộ; mùa đông khắc nghiệt và mùa hè mát ở vùng núi Himalaya Cộng hòa Bolivia - Thủ đô: La Paz (TP lớn nhất) - Diện tích: 1.098.580 km2 (dt đất 1.084.390 km2) - Các thành phố chính: Santa Cruz, Cochabamba - Dân tộc, tôn giáo: Quechua, Aymara, Âu - Ngôn ngữ: Tiếng Tây ban nha (chính thức), Quechua (chính thức), Aymara (chính thức). - Tiền tệ: 1 Boliviano (BOP) = 100 centavos - Khí hậu, thời tiết: Thay đổi theo độ cao; từ ẩm và nhiệt đới tới lạnh và khô vừa. Cộng hòa Bosnia và Herzegovina - Thủ đô: Sarajevo - Diện tích: 51.233 km2 (dt đất 51.233 km2) - Các thành phố chính: Zenica, Banja Luka - Dân tộc, tôn giáo: Hồi giáo, Serb, Croat , các nhóm khác - Ngôn ngữ: Serbo-Croatian 99% - Tiền tệ: 1 dinar = 100 para - Khí hậu, thời tiết: Mùa hè nóng và mùa đông lạnh; những vùng cao có mùa hè ngắn, mát và mùa đông dài, lạnh buốt; mùa đông dễ chịu.  Cộng hòa Botswana - Thủ đô: Gaborone - Diện tích: 600.370 km2 (dt đất 585.370 km2) - Các thành phố chính: Francistown, Molepolole - Dân tộc, tôn giáo: Botswana, Kalanga, Basarwa, và Kgalagadi da trắng - Ngôn ngữ: Anh ngữ (chính thức), Setswana. - Tiền tệ: 1 Botswana Pula (BWP) = 100 thebe - Khí hậu, thời tiết: Tương đối khô; mùa đông ấm áp và mùa hè nóng.  Cộng hoà liên bang Brazil - Thủ đô: Brasilia - Diện tích: 8.511.965 km2 (dt đất 8.456.510km2) - Các thành phố chính: São Paolo, Rio de Janeiro, Salvador, - Belo Horizonte - Dân tộc, tôn giáo: Bồ Đào Nha, Ý, Đức, Nhật, Lai Mỹ, da đen, da trắng, tạp chủng, các nhóm khác - Ngôn ngữ: Bồ đào nha (chính thể), Tây ban nha, Anh, pháp - Tiền tệ: 1 Brazil Real (BRL)=100 centavos - Khí hậu, thời tiết: Hầu hết nhiệt đới, nhưng ôn đới ở miền nam  Vương quốc Hồi giáo Bru-nây - Thủ đô: Ban-đa Sê-ri Bê-ga-oan (Bandar Seri Begawa ) - Diện tích: 5.770 Km2 (dt đất 5.270 km2) - Các thành phố chính: Cu-a-la Bê-lat, Mu-a-ra. - Dân tộc, tôn giáo: Người Mã lai, người Hao, các dân tộc khác - Ngôn ngữ: Đạo Hồi Sun-ni (quốc đạo). - Tiền tệ: Đồng Brunei dollar. - Khí hậu, thời tiết: Khí hậu nhiệt đới gió mùa với tổng lượng mưa trên 2.500 mm  Cộng hoà Bulgaria - Thủ đô: Sofia - Diện tích: 110.910 km2(dt đất: 110.550 km2) - Dân tộc, tôn giáo: Người Bulgaria, Thổ Nhĩ Kỳ, Gypsy, người Macedonia, người Armenia, người Nga, các nhóm khác - Ngôn ngữ: tiếng Bulgaria; các ngôn ngữ phụ khác tương ứng với số thống kê các sắc tộc - Tiền tệ: 1 Bulgarian Lev (BGL) = 100 stotinki - Khí hậu, thời tiết: Ôn hòa; mùa đông ẩm thấp, lạnh; mùa hè khô, nóng Cộng hoà Burundi - Thủ đô: Bujumbura - Diện tích: 27.830 km2 (dt đất 25.650) - Dân tộc, tôn giáo: Phi châu: Hutu (Bantu), Tutsi (Hamitic), Twa (Pygmy) Các nhóm khác - Ngôn ngữ: Kirundi (chính thức), Pháp (chính thức), Swahili (dọc theo hồ Tanganyika và trong khu vực Bujumbura) - Tiền tệ: 1 Burundi franc (XOF) - Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà; ấm áp; đôi khi có sương giá ở cao nguyên Vương quốc Cameroon - Thủ đô: Yaunde - Diện tích: 475.440 km2 (dt đất 469.440 km2) - Các thành phố chính: Douala, Garoua, Maroua - Dân tộc, tôn giáo: Người Cameroon vùng cao nguyên, người Bantu, Kirdi, Fulani, người Bantu, người Nigeria, các sắc tộc Phi châu khác. - Ngôn ngữ: 24 nhóm ngôn ngữ Phi châu chính, Anh ngữ (chính thức) Pháp ngữ (chính thức) - Tiền tệ: 1 Cameroon Franc (XAF) - Khí hậu, thời tiết: Thay đổi theo địa hình từ nhiệt đới dọc duyên hải tới khô vừa và nóng ở miền bắc Vương quốc Căm-pu-chia - Thủ đô: Phnôm-pênh (Phnom Penh) - Diện tích: 181.035 Km2 - Các thành phố chính: Bát-tam-bang, Kông-pông-chàm, - Dân tộc, tôn giáo: Người Khme, người gốc Việt, người Hoa, các dân tộc khác - Ngôn ngữ: Tiếng Khơ-me (tiếng chính thức), tiếng Pháp. - Tiền tệ: Đồng Riêng - Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; Mùa mưa, Tháng 5 - tháng 10; Mùa khô, tháng 11 - tháng 4. Canada - Thủ đô: Ốt-ta-oa (Ottawa) - Diện tích: 9.958.319 km2 - Các thành phố chính: Tô-rôn-tô (Toronto ), Môn-tơ-rê-an ( Montreal ), Van-cu-vơ ( Vancouver ), Ét-mơn-tơn ( Edmonton ), Can-ga-ri ( Calgary ), Uyn-ni-pec ( Winnipeg ), Quê-béc ( Québec ), Ha-min-tơn ( Hamiltơn ) - Dân tộc, tôn giáo: Người Anh, người Pháp, châu Âu khác, người da đỏ, người châu Á, châu Phi, Ả rập, người lai. - Ngôn ngữ: Tiếng Anh, tiếng Pháp - Tiền tệ: Đồng đô la Canada ( Canada dollar) Khí hậu, thời tiết: Phần lớn lãnh thổ Ca-na-đa có khí hậu không ôn hòa. Mùa hè mát mẻ, nhưng mùa đông dài và giá rét Cộng hoà Trung Phi - Thủ đô: Bangui - Diện tích: 622.980 km2 (dt đất 622.980 km2) - Dân tộc, tôn giáo: Baya, Banda, Sara, Mandjia, Mboum, M'Baka - Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), Sangho (ngôn ngữ và quốc ngữ), Ả rập, Hunsa, Swahili - Tiền tệ: 1 Cent. Afr. Repub. franc (XAF) - Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới; mùa đông khô, nóng; mùa hè từ dễ chịu tới nóng, ẩm. Cộng hòa Chilê - Thủ đô: Santiago - Diện tích: 756.950 km2 (748.800 km2) - Các thành phố chính: Concepcion, Vinã del Mar, Valparaiso - Dân tộc, tôn giáo: Âu châu và Âu châu Lai Da đỏ, Da đỏ, các nhóm khác - Ngôn ngữ: Tây ban nha - Tiền tệ: 1 Chilean Peso (CLP)=100 centavos - Khí hậu, thời tiết: Ôn hoà; sa mạc ở miền bắc; lạnh và ẩm ở miền nam Cộng Hoà Nhân dân Trung Hoa - Thủ đô: Bắc Kinh (Beijing) - Diện tích: 9,561,000 km2 - Các thành phố chính: Thượng Hải, Trùng Khánh, Thiên Tân, Thẩm Dương, Vũ Hán, Quảng Châu, Nam Kinh, Thẩm Quyến. - Dân tộc, tôn giáo: Dân Tộc: Có 54 : Hán, Choang, Duy-ngô-nhi, Hồi, Y-ê, Tây Tạng, Miêu, Mãn Châu, Mông Cổ, Buy-a, Triều Tiên và các dân tộc khác. - Ngôn ngữ: Tiếng Hán ,Tiếng Mông Cổ,tiếng Tạng và các tiếng dân tộc thiểu số, tiếng Hán là ngôn ngữ chính thống. Cộng hoà Colombia - Thủ đô: Bogoto - Diện tích: 1.138.910 km2 (dt đất 1.038.700 km2) - Các thành phố chính: Medellin, Barranquilla, Cartagena - Dân tộc, tôn giáo: Da đỏ lai trắng, da trắng, da trắng lai đen, da đen, Da đỏ lai đen, Da đỏ - Ngôn ngữ: Tây ban nha - Tiền tệ: 1 Colombia Peso (COP)=100 centavos - Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới dọc duyên hải và các đồng bằng phía đông; mát hơn ở vùng cao nguyên. Cộng hoà Congo - Thủ đô: Brazzaville - Diện tích: 342.000 km2 (dt đất 341.500 km2) - Các thành phố chính: Pionte-Noire - Dân tộc, tôn giáo: Miền nam: Kongo; miền bắc: Sangha, M'Bochi, miền trung: Teke, người Âu - Ngôn ngữ: Pháp (chính thức), các ngôn ngữ Phi châu (Lingala và Kikongo được sử dụng nhiều nhất) - Tiền tệ: 1 CFA franc (XOF) = 100 Centavos - Khí hậu, thời tiết: nhiệt đới; mùa mưa (tháng Ba tới tháng sáu); mùa khô (tháng Sáu tới tháng Mười); nhiệt độ cao thường xuyên và ẩm thấp Cộng hòa Costa Rica - Thủ đô: San Jose - Diện tích: 51.100 km2 (dt đất 50.660 km2) - Các thành phố chính: Puerto Limon, Puntarenas, Alajuela. - Dân tộc, tôn giáo: Da trắng (gồm cả lai trắng), da đen, Da đỏ, Trung quốc - Ngôn ngữ: Tây ban nha (chính thức), Anh ngữ - Tiền tệ: 1 Costa Rica Colon (CRC) = 100 centimos - Khí hậu, thời tiết: Nhiệt đới; mùa khô (tháng Mười hai tới tháng Tư); mùa mưa (tháng Năm tới tháng Mười một). Trang 1 |2 | 3 | 4 |5 | 6 |